Povidone và Crospovidone9003-39-8

Povidone và Crospovidone9003-39-8

Povidone-iodine betadine là bột vô định hình màu vàng nâu đến đỏ nâu, tan trong nước hoặc ethanol, không tan trong ether hoặc cloroform. Tác dụng phụ bao gồm kích ứng da. Nếu dùng cho vết thương lớn, chức năng thận kém có thể gây tăng natri máu và nhiễm toan chuyển hóa. Không khuyến cáo dùng cho những người mang thai dưới 32 tuần hoặc đang dùng muối lithium. Những người có vấn đề về tuyến giáp được khuyên không nên dùng thường xuyên. Povidone iodine là một loại polymer hóa học của povidone và nguyên tố iốt. Nó chứa 9% đến 12% iốt. Cơ chế hoạt động của nó là tiêu diệt vi sinh vật do giải phóng iốt. Povidone-iodine là một loại thuốc không kê đơn.
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm
Đặc điểm:

 

Povidone-iodine betadine là bột vô định hình màu vàng nâu đến đỏ nâu, tan trong nước hoặc ethanol, không tan trong ether hoặc cloroform.

Tác dụng phụ bao gồm kích ứng da. Nếu dùng cho vết thương lớn, chức năng thận kém có thể gây tăng natri máu và nhiễm toan chuyển hóa. Không khuyến cáo dùng cho những người mang thai dưới 32 tuần hoặc đang dùng muối lithium. Những người có vấn đề về tuyến giáp được khuyên không nên dùng thường xuyên. Povidone iodine là một loại polymer hóa học của povidone và nguyên tố iốt. Thuốc chứa 9% đến 12% iốt. Cơ chế hoạt động của thuốc là tiêu diệt vi sinh vật do giải phóng iốt. Povidone-iodine là thuốc không kê đơn.

 

Tiêu chuẩn dược điển:

 

1.Thành phần hoạt chất chính

Phức hợp của homopolymer {{0}}vinyl-2-pyrrolidone và iốt. Tính theo sản phẩm khô, hàm lượng iốt khả dụng (I) phải từ 9,0% đến 12,0%.

2.Đặc điểm:

Bột vô định hình màu vàng nâu đến đỏ nâu. Tan trong nước hoặc etanol, nhưng không tan trong ete hoặc cloroform.

3. Xác định:

Lấy khoảng 0,5g sản phẩm này, thêm 5ml nước để hòa tan và thử nghiệm theo phương pháp sau.

(1) Lấy 1 giọt dung dịch, thêm 9ml nước và 1ml dung dịch chỉ thị hồ tinh bột, dung dịch sẽ có màu xanh đậm.

(2) Lấy 0,5ml dung dịch, dàn đều trên đĩa thủy tinh có diện tích khoảng 7,5cm×2,6cm, để qua đêm ở nhiệt độ phòng, độ ẩm thấp cho khô, tạo thành lớp màng khô màu nâu, dễ tan trong nước.

 

Ứng dụng:

 

Povidone-iodine

CP2005/USP26

USP31

Tập 6.0

Vẻ bề ngoài

Bột vô định hình màu nâu đỏ hoặc vàng nâu

iốt có sẵn %

9.0-12.0

9.0-12.0

9.0-12.0

tối đa ion iốt %

6.6

6.6

6.0

kim loại nặng ppm tối đa

20

10

--

tro sunfat %max,

0.1

0.025

0.1

hàm lượng nitơ

9.5-11.5

9.5-11.5

Giá trị pH (dung dịch nước 10%),

--

 

1.5-5.0

giảm cân khi sấy khô %max

8.0

8.0

8.0

 

01

02

03

04

05

06

Chú phổ biến: Povidone và Crospovidone9003-39-8, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy Povidone và Crospovidone9003-39-8 Trung Quốc

Gửi yêu cầu

Trang chủ

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin