Giá Betadine 25655-41-8

Giá Betadine 25655-41-8

Tên dược điển: Povidone-iodine Tên hóa học: Phức hợp polyvinylpyrrolidone với iốt INCI/CTFA Tên: PVP-Iodine Số CAS: 25655-41-8 Mô tả sản phẩm Muối arsenic: Lấy 1,3g sản phẩm này, thêm 0,5g chất canxi hydroxit, trộn đều, thêm lượng nước thích hợp (khoảng 2mL), khuấy đều...
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm

Tên dược điển: Povidone-iodine

Tên hóa học: Phức hợp polyvinylpyrrolidone với iốt

INCI/CTFA Tên: PVP-Iodine

Số CAS: 25655-41-8

 

Mô tả sản phẩm

Muối asen:

Lấy 1,3g sản phẩm này, thêm 0,5g canxi hydroxit, trộn đều, thêm lượng nước thích hợp (khoảng 2mL), khuấy đều, sấy khô, đốt đầu tiên ở nhiệt độ thấp để cacbon hóa, sau đó đốt ở 6{ {8}}0 độ để tro hóa hoàn toàn, để nguội, thêm 5mL axit clohydric và 23mL nước, kiểm tra theo quy định, phải đáp ứng quy định (0,00015%).

Hàm lượng nitơ:

Lấy khoảng 0,50g sản phẩm này, cân chính xác và xác định theo phương pháp xác định nitơ. Tính trên sản phẩm khô, hàm lượng nitơ phải từ 9,5% đến 11,5%.

Ion iodua:

Lấy khoảng {{0}},50g sản phẩm này, cân chính xác, cho vào bình nón 25{{10}}mL, thêm 100mL nước Để hòa tan, thêm vài giọt dung dịch thử natri bisulfit để làm mất màu dung dịch, thêm 10mL axit nitric, thêm chính xác 25mL dung dịch chuẩn độ bạc nitrat (0,1mol/L), lắc đều, thêm 0,5mL dung dịch chỉ thị amoni sắt sulfat và chuẩn độ bằng dung dịch chuẩn độ amoni thiocyanate (0,1mol/L) cho đến khi dung dịch chuyển sang màu đỏ gạch nhạt và hiệu chỉnh kết quả chuẩn độ bằng phép thử trắng. Mỗi 1mL dung dịch chuẩn độ bạc nitrat (0,1mol/L) tương đương với 12,69mg I. Tính phần trăm iốt tổng số trừ đi phần trăm iốt hữu hiệu trong mục xác định hàm lượng để được phần trăm ion iốt. Tính theo sản phẩm khô, hàm lượng ion iốt không được vượt quá 6,6%.

Xác định hàm lượng: Lấy khoảng 1g sản phẩm này, cân chính xác, cho vào cốc thủy tinh, thêm 120mL nước, khuấy cho tan và chuẩn độ bằng chất chuẩn độ natri thiosulfate (0.1mol/ L) theo phương pháp chuẩn độ điện thế (Phụ lục VII A Phần II Dược điển 2010). Mỗi 1mL chất chuẩn độ natri thiosulfate (0,1mol/L) tương đương với 12,69mg I.

 

02

05

06

Chú phổ biến: giá betadine 25655-41-8, giá betadine Trung Quốc 25655-41-8 nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy

Gửi yêu cầu

Trang chủ

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin