Povidon K 90 9003-39-8

Povidon K 90 9003-39-8

Đặc điểm: Tên tiếng Trung: Povidone K90 Tên tiếng Anh: Povidone K90 Biệt danh tiếng Trung: polyvinyl pyrrolidone; poly N-vinyl butyl lactam; l-vinyl 2-pyrrolidone homopolymer Biệt danh tiếng Anh: poly[1-(2-oxo-1-pyrrolidinyl)ethylene]; polyvinylpyrrolidone; povidonum; Povipharm; PVP; 1-vinyl-2-pyrrolidinone...
Gửi yêu cầu
Giơi thiệu sản phẩm
Đặc điểm:

 

Tên tiếng Trung: Povidone K90

Tên tiếng Anh: Povidone K90

Tên tiếng Trung: polyvinyl pyrrolidone; poly N-vinyl butyl lactam; l-vinyl 2-pyrrolidone homopolymer

Tên tiếng Anh: poly[1-(2-oxo-1-pyrrolidinyl)ethylene]; polyvinylpyrrolidone; povidonum; Povipharm; PVP; 1-vinyl-2-pyrrolidinone polymer.

Hóa học: Đồng trùng hợp 1-vinyl-2-pyrrolidone; Đồng trùng hợp 1-ethenyl-2-pyrrolidinone

Đăng ký CAS: 9003-39-8

Mã nhận dạng thành phần duy nhất (UNII): RDH86HJV5Z

Khối lượng phân tử: (C6H9NO)n

Khối lượng phân tử (Mw): 1000000-1500000

 

Công dụng của Polyvinyl Pyrrolidone:

Povidone là một thành phần phổ biến trong thuốc, chủ yếu ở dạng rắn. Dung dịch Povidone là chất kết dính được sử dụng trong quá trình tạo hạt ướt cho viên nén.
Ngoài ra, khi bột povidone khô, có thể trộn trực tiếp với các loại bột khác rồi tạo hạt với nước, cồn hoặc dung dịch hydroalcohol.
Povidone được sử dụng như một chất hòa tan trong quá trình cung cấp thuốc qua đường uống hoặc đường tiêm để đẩy nhanh quá trình hòa tan thuốc từ các chế phẩm rắn khó hòa tan. Một cách sử dụng khác của dung dịch povidone là làm vật liệu phủ.

Trong một số hỗn dịch và dung dịch uống và bôi ngoài da, povidone cũng được sử dụng như một chất ổn định, chất tạo huyền phù hoặc chất tăng độ nhớt. Nhiều loại thuốc ít tan trở nên tan hơn khi kết hợp với povidone.

 

Thông số sản phẩm PVP:

 

product-1183-513

 

Thông số PPVP K30:

 

product-1180-196

 

 

01

02

03

05

06

Chú phổ biến: povidone k 90 9003-39-8, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy povidone k 90 9003-39-8 Trung Quốc

Gửi yêu cầu

Trang chủ

Điện thoại

Thư điện tử

Yêu cầu thông tin