
NVP 88 12 0
Mô tả sản phẩm:
N-Vinylpyrrolidone (NVP) là một monome linh hoạt được biết đến với **khả năng hòa tan** tuyệt vời trong nước và dung môi hữu cơ, cũng như khả năng trải qua **quá trình trùng hợp** để tạo thành polyvinylpyrrolidone (PVP). Loại polymer hòa tan trong nước này có nhiều đặc tính có giá trị, bao gồm **độ bám dính** cao, **khả năng tạo màng** và **độ ổn định hóa học**, khiến NVP được ưa chuộng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau.
Một trong những ứng dụng nổi bật nhất của NVP là trong **ngành công nghiệp dược phẩm**, nơi nó được sử dụng để sản xuất PVP. PVP đóng vai trò là chất kết dính trong công thức viên nén, đảm bảo sự phân bố đồng đều các hoạt chất và mang lại độ bền cơ học. Nó cũng hoạt động như một chất ổn định và hòa tan trong thuốc dạng lỏng, cải thiện sinh khả dụng của thuốc.
Trong **ngành mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân**, PVP gốc NVP được sử dụng làm chất tạo màng trong các sản phẩm như keo xịt tóc, gel và kem dưỡng da, giúp giữ nếp và tạo kết cấu. Trong **lĩnh vực công nghiệp**, NVP được sử dụng trong sản xuất chất kết dính, chất phủ và mực nhằm tăng cường độ bám dính, độ bền và tính linh hoạt.
Đặc tính hòa tan, bám dính và trùng hợp của N-Vinylpyrrolidone làm cho nó trở thành vật liệu quan trọng trong nhiều ứng dụng, từ chăm sóc sức khỏe và mỹ phẩm đến sản xuất công nghiệp.
Bảng thông tin cơ bản
| Tên sản phẩm | Vinylpyrrolidone-Copolyme |
| Tên hóa học | N-vinyl-2-pyrrolidone |
| Tên CTFA | N-vinylpyrrolidone |
| Số CAS | 88-12-0 |
| MF | C4H7KHÔNG |
| Số EINECS | 201-800-4 |
| Nơi xuất xứ | Trung Quốc |
| độ tinh khiết | 99.0% phút |
| Thương hiệu | HZWT |
| Ứng dụng | Mỹ phẩm, chất tẩy rửa |
| Vẻ bề ngoài | Chất lỏng |
| Màu sắc | Không màu đến màu vàng nhạt |
| điểm sôi | 92-95 độ 11 mm Hg(lit.) |
| Điểm chớp cháy | 201 độ F |
| Độ hòa tan trong nước | có thể trộn được |



Chú phổ biến: nvp 88 12 0, nhà sản xuất, nhà cung cấp, nhà máy nvp Trung Quốc
Bạn cũng có thể thích
Gửi yêu cầu








